Gửi tiết kiệm ngân hàng được xem là kênh giữ tiền hiệu quả và an toàn hơn so với việc giữ tiền ở ngoài. Gửi tiết kiệm càng nhiều lãi suất nhận được càng cao, tùy vào số tháng gửi tiết kiệm sẽ có mức lãi suất khác nhau. Để giúp bạn nắm rõ thông tin, blogvn.org sẽ cập nhật chi tiết bảng lãi suất ngân hàng 2021 từ 1 tháng đến 36 tháng trong nội dung dưới đây.

bang lai suat ngan hang 2021

Bảng lãi suất ngân hàng 2021 từ 1 tháng đến 36 tháng

Bảng lãi suất ngân hàng 2021 từ 1 tháng đến 36 tháng

Mỗi ngân hàng sẽ có lãi suất khác nhau và tùy vào thời hạn tham gia gửi tiết kiệm cũng có lãi suất khác nhau. Nhìn chung, mặt bằng lãi suất của các ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân cao hơn các ngân hàng có vốn nhà nước từ 1% đến 2%. Cụ thể như sau:

1. Bảng lãi suất ngân hàng 2021 khi gửi Online

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
01Th03Th06Th09Th12Th13Th18Th24Th36ThKKH
Lãi suất ngân hàng ABbank3,353,555,205,205,708,306,006,006,300,20
Lãi suất ngân hàng Agribank3,103,404,004,005,605,605,605,600,10
Lãi suất ngân hàng Bắc Á3,803,806,106,206,606,706,806,806,800,20
Lãi suất ngân hàng Bảo Việt3,553,656,156,256,506,756,996,996,99
Lãi suất ngân hàng BIDV3,103,404,004,005,605,605,605,605,600,10
Lãi suất ngân hàng CBBank3,603,606,506,606,656,756,856,856,85
Lãi suất ngân hàng Đông Á3,603,605,505,706,006,506,306,306,30
Lãi suất ngân hàng Eximbank3,603,605,706,006,406,406,406,406,300,10
Lãi suất ngân hàng GPBank4,004,005,705,805,906,005,905,905,90
Lãi suất ngân hàng Hong Leong2,502,804,004,004,604,60
Lãi suất ngân hàng Indovina3,003,204,704,805,505,705,805,80
Lãi suất ngân hàng Kiên Long3,754,006,406,407,107,307,307,307,30
Lãi suất ngân hàng MSB3,503,805,605,906,406,406,406,406,40
Lãi suất ngân hàng MBBank3,303,604,684,905,305,406,305,676,400,10
Lãi suất ngân hàng Nam Á Bank6,406,706,907,007,007,00
Lãi suất ngân hàng NCB3,803,806,256,406,606,656,756,756,750,10
Lãi suất ngân hàng OCB3,854,005,906,106,406,606,75
Lãi suất ngân hàng OceanBank3,503,605,455,556,456,306,806,806,800,20
Lãi suất tiết kiệm PGBank3,503,505,505,506,206,306,806,60
Lãi suất tiết kiệm PublicBank3,303,605,005,006,506,605,805,80
Lãi suất ngân hàng PVcomBank3,953,956,006,106,606,906,956,95
Lãi suất ngân hàng Saigonbank3,403,605,605,606,006,506,506,506,500,20
Lãi suất ngân hàng SCB4,004,006,456,606,806,856,956,956,95
Lãi suất ngân hàng SeAbank3,503,705,605,956,356,406,456,50
Lãi suất ngân hàng SHB3,854,056,106,406,706,807,007,107,10
Lãi suất ngân hàng TPbank3,653,655,806,406,706,706,70
Lãi suất ngân hàng VIB4,004,005,805,906,206,306,30
Lãi suất ngân hàng VietCapitalbank3,903,906,006,006,306,406,506,60
Lãi suất ngân hàng Vietcombank2,903,203,803,805,505,305,300,10
Lãi suất ngân hàng VietinBank5,755,750,25
Lãi suất ngân hàng VPBank3,654,905,205,30
Lãi suất ngân hàng VRB6,606,706,907,207,200,20

» Xem Thêm: Danh sách SWIFT/BIC code các ngân hàng Việt Nam đầy đủ

2. Bảng lãi suất ngân hàng 2021 khi gửi tại quầy

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
01Th03Th06Th09Th12Th13Th18Th24Th36ThKHH
Lãi suất tiết kiệm ABbank3,353,555,205,205,708,306,006,006,300,20
Lãi suất tiết kiệm Agribank3,103,404,004,005,605,605,605,600,10
Lãi suất tiết kiệm Bắc Á3,803,806,006,106,506,606,706,706,700,20
Lãi suất tiết kiệm Bảo Việt3,353,455,956,056,406,656,956,956,950,20
Lãi suất tiết kiệm BIDV3,103,404,004,005,605,605,605,605,600,10
Lãi suất tiết kiệm CBBank3,503,506,356,506,606,706,806,806,800,20
Lãi suất tiết kiệm Đông Á3,603,605,505,706,006,506,306,306,30
Lãi suất tiết kiệm Eximbank3,503,505,65,806,306,306,306,306,200,10
Lãi suất tiết kiệm GPBank4,004,005,705,805,906,005,905,905,900,20
Lãi suất tiết kiệm Hong Leong2,853,804,204,204,705,005,005,005,00
Lãi suất tiết kiệm Indovina3,003,204,704,805,505,705,805,80
Lãi suất tiết kiệm Kiên Long3,553,956,206,206,907,107,107,107,100,20
Lãi suất tiết kiệm MSB3,503,805,205,505,905,905,90
Lãi suất tiết kiệm MBBank3,303,604,684,905,305,406,305,676,400,10
Lãi suất tiết kiệm Nam Á Bank3,953,956,106,206,506,806,600,10
Lãi suất tiết kiệm NCB3,803,806,256,406,606,656,756,756,750,10
Lãi suất tiết kiệm OCB3,753,905,806,006,306,506,650,20
Lãi suất tiết kiệm OceanBank3,503,605,305,406,306,306,806,806,800,20
Lãi suất tiết kiệm PGBank3,503,505,505,506,206,306,806,60
Lãi suất tiết kiệm PublicBank3,303,605,005,006,506,605,805,80
Lãi suất tiết kiệm PVcomBank3,953,955,805,906,406,406,706,806,80
Lãi suất tiết kiệm Saigonbank3,403,605,605,606,006,506,506,506,500,20
Lãi suất tiết kiệm SCB3,953,955,706,207,306,806,806,800,20
Lãi suất tiết kiệm SeAbank3,503,705,605,956,356,406,456,50
Lãi suất tiết kiệm SHB3,503,705,806,106,406,506,606,700,20
Lãi suất tiết kiệm TPbank3,553,555,406,606,60
Lãi suất tiết kiệm VIB4,004,005,805,906,206,306,30
Lãi suất tiết kiệm VietCapitalbank3,903,906,006,006,306,406,506,60
Lãi suất tiết kiệm Vietcombank2,903,203,803,805,505,305,300,10
Lãi suất tiết kiệm VietinBank3,103,404,004,005,605,605,605,600,10
Lãi suất tiết kiệm VPBank3,654,905,205,30
Lãi suất tiết kiệm VRB6,606,706,907,207,200,20

» Lưu Ngay: Số điện thoại tổng đài Vietcombank – Kênh tư vấn ngân hàng 24/24

Trên đây là thông tin lãi suất tiền gửi các ngân hàng hiện nay, hi vọng đã giúp bạn nắm được thông tin mình muốn và lựa chọn ngân hàng gửi tiền tiết kiệm phù hợp.