Wechat chắc không còn là cái tên xa lạ đối với giới trẻ hiện nay, đặc biệt là những người có đam mê tiếng Trung Quốc. Và tất nhiên, ai cũng muốn đặt những cái nickname tiếng Trung ngầu, hay cho tài khoản Wechat của mình. Vậy thì chắc chắn, các bạn không được bỏ qua bài viết dưới đây của blogvn.org. Điều này giúp thu hút được chú ý của nhiều người, khiến mọi người muốn kết bạn, trò chuyện với các bạn. Và không chỉ là những cái tên hay mà chúng còn mang lại những ý nghĩa khác nhau nữa đấy. Cùng theo dõi nhé!

Nickname tieng Trung ngau

Các biệt danh/nickname tiếng Trung ngầu cho nam và nữ

Tổng hợp Nickname tiếng Trung ngầu cho nam và nữ

Thay vì đặt tên thật thì những biệt danh giúp thể hiện được đặc điểm, tính cách,…của mỗi người. Ngoài ra, còn giúp gọi nhau, xưng hô một cách thân thiện hơn. Và dưới đây là những cái tên hay, ngầu dành cho nam và nữ:

1. Biệt danh tiếng Trung ngầu cho nam

  • 宅 男 /Zháinán/ : Người con trai chỉ thích ở nhà.
  • 技术 宅 /Jìshù zhái/ : Mọt sách công nghệ.
  • 老大 /Lǎodà/ : Ông trùm.
  • 老好人/Lǎohǎorén/ : Người tốt bụng.
  • 特困 生/Tèkùn shēng/ : Sinh viên nghèo.
  • 当家的/Dāngjiāde/ : Chủ nhà.
  • 小平头/Xiǎo píngtóu/ : Người đầu nhỏ.
  • 独眼龙/Dúyǎnlóng/ : Mắt một mí.
  • 大侠/Dà xiá/ : Anh hùng.
  • 书 呆/Shū dāi/ : Mọt sách.
  • 暖 男/Nuǎn nán/ : Chàng trai ấm áp.
  • 纯 爷们/Chún yémen/ : Đàn ông đích thực.

» Xem ngay: Cách quét mã QR Wechat cho người khác đơn giản

Nickname tieng Trung cho nam

Nickname tiếng Trung hay cho nam

2. Biệt danh tiếng Trung hay cho nữ

  • 宝宝/Bǎobǎo/ : Bảo Bảo.
  • 鱼儿/Yú er/ : Cá. 
  • 糖糖/Táng táng/ : Cục kẹo.
  • 小金鱼/Xiǎo jīnyú/ : Cá vàng nhỏ.
  • 女王/Nǚwáng/ : Nữ hoàng.
  • 贝贝/Bèi bèi/ : Bối Bối.
  • 豆豆/Dòu dòu/ : Đậu đậu.
  • 咩咩/Miē miē/ : Bé ngoan.
  • 天天 /Tiāntiān/ : Thiên Thiên.
  • 映月/Yìng Yuè/ : Ánh Nguyệt.
  • 甜心/tián xīn/: Trái tim ngọt ngào.
  • 玉 珍/yù zhēn/: Trân quý như ngọc.
  • ….
Biet danh Tieng Trung cho nu

Nickname tiếng Trung hay cho nữ

» Lưu ngay: Cách khôi phục tin nhắn Wechat khi bị mất thành công

Biệt danh tiếng Trung hay cho bạn thân, người yêu

Ngoài ra, đối với những cặp bạn thân hay người yêu, họ cũng muốn đặt cho nhau những nickname, biệt danh dễ thương, gần gũi. Lúc này, những cái tên sẽ kéo nhau lại gần hơn, giúp tình cảm giữa mọi người thêm gắn kết. Ví dụ như:

1. Tên tiếng Trung hay cho bạn thân

  • 猪头/Zhūtóu/ : Đầu lợn.
  • 饿猪/È zhū/ : Lợn đói.
  • 矮人/Ǎirén/ : Người lùn.
  • 傻子/Shǎzi/ : Kẻ khờ.
  • 金鱼/Jīnyú/ : Cá vàng.
  • 兄弟/Xiōngdì/ : Người anh em.
  • 坚强的女孩/Jiānqiáng de nǚhái/ : Cô nàng đanh đá.
  • 小肉/Xiǎo ròu/ : Thịt nhỏ.
  • 小 鲜肉/Xiǎo xiān ròu/ : Tiểu thịt tươi.
  • 大胖/Dà pàng/ : Béo bự.
  • 大小姐/Dà xiǎojiě/ : Đại tiểu thư.
  • ….

2. Nickname tiếng Trung cho người yêu

Hãy thêm “gia vị” cho mối quan hệ của các bạn với những biệt danh vô cùng ngọt ngào dưới đây. Đảm bảo, nữa kia của các bạn sẽ rất thích đấy:

  • 蜂蜜/Fēngmì/: Em yêu.
  • 乖乖/Guāiguāi/ : Cục cưng.
  • 爱人/Àirén/ : Người yêu.
  • 宝贝/Bǎobèi/ : Bảo bối.
  • 小猪婆/Xiǎo zhū pó/ : Vợ heo nhỏ.
  • 娘子/niángzì/ : Nương tử.
  • 老公/lǎogōng/ : Chồng.
  • 老婆/Lǎopó/ : Vợ.

» Bạn đã biết: Cách lấy lại tài khoản Wechat khi quên mật khẩu?

Hy vọng, những biệt danh/ nickname tiếng Trung hay, thú vị trên sẽ giúp mọi người có những cái tên Wechat thật “bắt tai”. Hãy lưu lại và sử dụng cho những người thân yêu của mình nhé!